More

    So sánh hiệu năng chip xử lý “Intel® Core™ i3-10100” và “AMD Ryzen™ 5 3400G”

    Đáng chú ý

    Ryzen 5 3600X và Radeon Rx 5700: Đáp ứng mọi nhu cầu từ Văn...

    Nhắc đến AMD là nhắc đến một trong những thương hiệu sản xuất linh kiện bán dẫn tích hợp...

    Unbox: ASUS Zenbook 13 (UX331UAL): Vỏ hộp kim nhôm magie, nặng chỉ 985gram, CPU...

    ASUS Zenbook 13 UX331 (tên đầy đủ:  Zenbook 13 UX331UAL) mà chúng tôi được trên tay hôm nay không...

    So sánh Intel Core I3 9100F và AMD Ryzen 3 3200G

    Hai CPU Intel Core I3-9100F và AMD Ryzen 3 3200G hiện đang đứng đầu danh sách CPU về độ...
    So sánh hiệu năng chip xử lý Intel Core i3-10100 và AMD Ryzen 5 3400G

    Intel® Core i3-10100 và AMD Ryzen 5 3400G là các chip xử lý vi tính (hay còn gọi là CPU) đang có trên thị trường và cả hai có khá nhiều điểm tương đồng khiến người dùng dễ bị bối rối khi chọn lựa để sử dụng.

    Để giải quyết vấn đề nói trên, chúng ta hãy cùng kiểm tra và đánh giá HIỆU NĂNG thực của cả hai CPU bằng bài viết dưới đây.

    Thông số kỹ thuật cơ bản:

    i3-10100 Ryzen 5 3400G
    Số nhân 4 4
    Số luồng 8 8
    Xung nhịp mặc định 3.60GHz 3.7GHz
    Xung nhịp Boost 4.3GHz 4.2GHz

     

    Cấu hình sử dụng trong bài thử nghiệm:

    *Note: Nhiệt độ trong phòng test dao động từ khoảng 24-26°C.

    i3-10100 Ryzen 5 3400G
    CPU Intel® Core™ i3-10100 Ryzen™ 5 3400G
    TẢN NHIỆT CPU Cooler Master MasterAir MA620P Cooler Master MasterAir MA620P
    MAINBOARD Giabyte B460 Aorus Pro Giabyte B550 Aorus Pro AC
    RAM G.Skill Trident Z RGB – 16GB (8GBx2) DDR4 Bus 3000 Cas 16 G.Skill Trident Z RGB – 16GB (8GBx2) DDR4 Bus 3000 Cas 16
    Ổ CỨNG Samsung 970 EVO Plus M.2 2280 500GB PCIe NVMe Samsung 970 EVO Plus M.2 2280 500GB PCIe NVMe
    VGA GIGABYTE RTX 2060 OC 6G GDR6 GIGABYTE RTX 2060 OC 6G GDR6
    PSU Infinty Rampage 750W RGB 80 Plus Gold. Infinty Rampage 750W RGB 80 Plus Gold.
    MÀN HÌNH Infinity Predator – 27″ Full HD 165Hz Infinity Predator – 27″ Full HD 165Hz

     

    1. Nhiệt độ:
    Stress test bằng Prime95 trong khoảng thời gian 15 phút:
    – Intel Core I3-10100: 62 °C(MAX).
    – AMD Ryzen 5 3400G: 65 °C(MAX).

    Intel Core I3 10100 Và Amd Ryzen 5 3400g 02

    2. 3Dmark TimeSpy và FireStrike:
    Benchmark bằng phần mềm 3Dmark TimeSpy và FireStrike.
    – TimeSpy:
    Intel Core I3-10100: 6878.
    AMD Ryzen 5 3400G: 6923.
    -FireStrike:
    Intel Core I3-10100: 14 856.
    AMD Ryzen 5 3400G: 14 790.

    Intel Core I3 10100 Và Amd Ryzen 5 3400g 03

    3. Cinebench R20:
    – Intel Core I3-10100: 2079
    – AMD Ryzen 5 3400G: 1956

    Intel Core I3 10100 Và Amd Ryzen 5 3400g 04

    4. Premiere 2019:
    Dưới đây là số liệu thời gian thực khi encode video 8K về 4K bằng Premiere 2019 benchmark:
    – Intel Core I3-10100: 44,2 giây.
    – AMD Ryzen 5 3400G: 51,7 giây.

    Screen Shot 2020 10 20 At 8.48.06 Am

    5. Vray BenchMark:
    – Intel Core I3-10100: 5963 điểm.
    – AMD Ryzen 5 3400G: 5796 điểm.

    Screen Shot 2020 10 20 At 8.49.22 Am

    6. Game benchmark:
    Tất cả các game được test đều có mức cấu hình cao nhất(Ultra Setting), độ phân giải 1920×1080 và không sử dụng Ray-Tracing.

    – Kết quả của i3-10100:

    I3 Game

    – Kết quả của Ryzen 5 3400G:

    R5 Game

    - Quảng Cáo -

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

    Tin mới nhất

    Card đồ hoạ AMD RX 6700XT ra mắt

    Cuối năm 2020, AMD tung ra dải VGA RX 6000 series thuộc phân khúc cao cấp. Đầu năm 2021,...
    - Quảng Cáo -

    TIN TỨC LIÊN QUAN