Tân Doanh hướng dẫn lắp tản nhiệt Noctua NH D15S

Tân Doanh hướng dẫn lắp tản nhiệt Noctua NH D15S

Thông số kỹ thuật 

 Socket compatibility
  • Intel LGA2066, LGA2011-0 & LGA2011-3 (Square ILM), LGA1156, LGA1155, LGA1151, LGA1150 
  • AMD AM2, AM2+, AM3, AM3+, FM1, FM2, FM2+ (backplate required), AM4 (included since 2019, older coolers require NM-AM4)
 Height (without fan)  160mm
 Width (without fan)  150mm
 Depth (without fan)  135mm
 Weight (without fan)  980 g
 Height (with fan)  160 mm
 Width (with fan)  150 mm
 Depth (with fan)  135 mm
 Weight (with fan)  1150 g
 Material  

Copper (base and heat-pipes), aluminium (cooling fins), soldered joints & nickel plating
 Max. TDP see CPU compatibility list
 Fan compatibility 140x150x25 (with 120mm mounting holes), 140x140x25 (with 120mm mounting holes), 120x120x25
 Scope of delivery  

  • 1x NF-A15 PWM premium fan
  • Low-Noise Adaptor (L.N.A.)
  • Fan clips for second fan
  • NT-H1 high-grade thermal compound
  • SecuFirm2™ Mounting Kit
  • Noctua Metal Case-Badge
 Warranty  6 Years

Thông số kỹ thuật quạt 

 Model  2x Noctua NF-A15 PWM
 Bearing  SSO2
 Max. rotational speed (+/- 10%)  1500 RPM
 Max. rotational speed with L.N.A. (+/- 10%)  1200 RPM
 Min. rotational speed (PWM, +/-20%)  300 RPM
 Max. airflow  140,2 m³/h
 Max. airflow with L.N.A.  115,5 m³/h
 Max. acoustical noise  24,6 dB(A)
 Max. acoustical noise with L.N.A.  19,2 dB(A)
 Voltage range  12 V
 MTTF  > 150.000 h

 

Thông tin và giá bán của sản phẩm bạn có thể tham khảo tại đây

Đăng ký
Thông báo về
guest

0 Bình luận
Phản hồi theo binh luận
Xem tất cả các bình luận

Tin cùng chuyên mục

Bật mí hiệu năng mạnh mẽ của Leadtek RTX 5000 Ada

Card đồ hoạ GPU Leadtek NVIDIA RTX 5000 Ada sở hữu kiến ​​trúc NVIDIA Ada Lovelace và có quy...
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x