More

    Danh sách CPU Intel và AMD tương thích Windows 11

    Danh sách CPU tương thích Windows 11 tính đến 6-2021

    Intel thế hệ thứ 8 (Coffee Lake; Whisky Lake; Amber Lake)

    CPU từ thế hệ thứ 8 trở lên của Intel mới tương thích với Windows 11

    CPU Intel Desktop

    • Core i3-8100
    • Core i5-8400
    • Core i5-8600
    • Core i5-8600K
    • Core i7-8700
    • Core i7-8700K
    • Core i7-8086K

    CPU Intel Mobile

    • Core m3-8100Y
    • Core i5-8200Y
    • Core i3-8130U
    • Core i3-8145U
    • Core i3-8100H
    • Core i5-8250U
    • Core i5-8250U
    • Core i5-8400H
    • Core i7-8650U
    • Core i7-8665U
    • Core i7-8750H

    CPU Intel thế hệ thứ 9 (Coffee Lake Refresh)

    CPU Intel Desktop

    • Core i3-9100
    • Core i5-9400
    • Core i5-9600
    • Core i5-9600K
    • Core i7-9700
    • Core i7-9700K
    • Core i9-9900
    • Core i9-9900K

    Intel thế hệ thứ 10 (Comet Lake; Ice Lake; Amber Lake)

    CPU Intel Desktop

    • Core i3-10100
    • Core i5-10400
    • Core i5-10600
    • Core i5-10600K
    • Core i7-10700
    • Core i7-10700K
    • Core i9-10900
    • Core i9-10900K

    CPU Intel Mobile

    • Core i3-10100Y
    • Core i3-10100U
    • Core i5-10210U
    • Core i5-10200H
    • Core i5-10400H
    • Core i7-10510U
    • Core i7-10710U
    • Core i7-10750H
    • Core i7-10850H
    • Core i9-10980HK

    Intel thế hệ thứ 11 (Tiger Lake)

    CPU Intel Desktop

    • Core i3-11100
    • Core i5-11400
    • Core i5-11600
    • Core i5-11600K
    • Core i7-11700
    • Core i7-11700K
    • Core i9-11900
    • Core i9-11900K

    CPU Intel Mobile

    • Core i3-1115G4
    • Core i5-1135G7
    • Core i5-11300H
    • Core i7-1165G7
    • Core i7-1185G7
    • Core i7-11375H

    Danh Sách Cpu Intel Và Amd Tương Thích Windows 11

    Danh sách CPU AMD tương thích Windows 11

    Về phần CPU AMD, khả năng tương thích với Windows 11 sẽ chỉ xuất hiện trên các model ra mắt từ năm 2018.

    AMD Ryzen 2000 series (Zen+; Zen)

    CPU AMD Desktop

    • Ryzen 3 2300X
    • Ryzen 5 2600
    • Ryzen 7 2700
    • Ryzen 7 2700X
    • Ryzen Threadripper 2920X
    • Ryzen Threadripper 2950X
    • Ryzen Threadripper 2970WX
    • Ryzen Threadripper 2990X

    AMD Ryzen 3000 series (Zen 2; Zen+)

    CPU AMD Desktop

    • Ryzen 3 3100
    • Ryzen 5 3600
    • Ryzen 7 3700X
    • Ryzen 9 3900
    • Ryzen 9 3900X
    • Ryzen 9 3950X
    • Ryzen Threadripper 3960X
    • Ryzen Threadripper 3970X
    • Ryzen Threadripper 3990X
    • Ryzen Threadripper 3995WX
    • Ryzen 3 3200G**
    • Ryzen 5 3400G**

    CPU AMD Mobile

    • Ryzen 3 3300U
    • Ryzen 5 3500U
    • Ryzen 5 3550H
    • Ryzen 7 3700U
    • Ryzen 7 3750H

    AMD Ryzen 4000 series (Zen 2)

    CPU AMD Desktop

    • Ryzen 3 4300G
    • Ryzen 5 4600G
    • Ryzen 7 4700G

    CPU AMD Mobile

    • Ryzen 3 4300U
    • Ryzen 5 4500U
    • Ryzen 5 4600H
    • Ryzen 7 4700U
    • Ryzen 7 4800HS
    • Ryzen 7 4800H
    • Ryzen 9 4900HS
    • Ryzen 9 4900H

    AMD Ryzen 5000 series (Zen 3)

    CPU AMD Desktop

    • Ryzen 5 5600X
    • Ryzen 7 5800X
    • Ryzen 9 5900X
    • Ryzen 9 5950X

    CPU AMD Mobile

    • Ryzen 3 5400U
    • Ryzen 5 5600U
    • Ryzen 5 5600HS
    • Ryzen 5 5600H
    • Ryzen 7 5800U
    • Ryzen 7 5800HS
    • Ryzen 7 5800H
    • Ryzen 9 5900HS
    • Ryzen 9 5900HX
    • Ryzen 9 5980HS
    • Ryzen 9 5980HX
    - Quảng Cáo -Spot_Img

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

    Tin mới nhất

    Intel đang sản xuất nhiều tấm wafer 10 nm hơn 14 nm

    Báo cáo tài chính trong quý 2 của Intel cho thấy doanh thu của công ty không có nhiều thay đổi...
    - Quảng Cáo -Spot_Img

    TIN TỨC LIÊN QUAN