Trang chủ Tin Tức MSI RX 5500 XT Gaming X 8 GB - Làn gió mới...

MSI RX 5500 XT Gaming X 8 GB – Làn gió mới cho game thủ

Mới đây AMD đã cho ra mắt dòng card đồ họa Radeon RX 5500 XT mới nhất trong phân khúc tầm trung mà cụ thể trong bài viết này sẽ là MSI Radeon RX 5500 XT 8 GB Gaming X. RX 5500 XT được sản xuất dựa trên tiến trình 7nm thuộc dòng chip đồ họa”Navi” với tên gọi là “Navi 14”. GPU này cũng sở hữu các tính năng của dòng chip đồ họa Navi, bao gồm các đơn vị tính RDNA, bộ nhớ GDDR6, PCIe gen 4.0. RX 5500 XT được sản xuất với 2 phiên bản bộ nhớ là 4GB và 8GB.

Dòng card RX 5500XT đang được bán với giá khoảng trên dưới 200 USD. Bản 4GB đang có giá khoảng 170 USD và 8GB khoảng 200 USD. MSI RX 5500 XT 8 GB Gaming X có giá khoảng 225 USD.

Bảng thông số các loại card đồ họa:

I – Unbox

Một số hình ảnh MSI RX 5500 XT 8 GB Gaming X

Hộp đựng sản phẩm:

Ngoại hình VGA:

 

Card được thiết kế với tone màu đen-xám với các viền đỏ nổi bật. Mặt lưng được trang bị backplate kim loại cao cấp.
Kích thước card là 24.5 cm x 13.0 cm
Độ dày card khoảng hơn 2 slot một chút, không quá dày.
Card được trang bị tổng cộng 4 cổng xuất hình gồm 3 cổng Displayport 1.4a và 1 cổng HDMI 2.0b

Card sử dụng 1 đầu cấp nguồn 8-pin

Cấu hình test:

Test System – VGA Rev. 2019.3
Processor:Intel Core i9-9900K @ 5.0 GHz
(Coffee Lake, 16 MB Cache)
Motherboard:EVGA Z390 DARK
Intel Z390
Memory:16 GB DDR4
@ 3867 MHz 18-19-19-39
Storage:2x 960 GB SSD
Power Supply:Seasonic Prime Ultra Titanium 850 W
Cooler:Cryorig R1 Universal 2x 140 mm fan
Software:Windows 10 Professional 64-bit
Version 1903 (May 2019 Update)
Drivers:RX 5500 XT: Radeon 19.12.2 Beta
RX 5500: Radeon 19.12.2 Beta & 19.12.1 Beta
GTX 1650 Super: 441.20 WHQL
All other AMD: Radeon 19.10.1 WHQL
All other NVIDIA: 436.48 WHQL
Display:Acer CB240HYKbmjdpr 24″ 3840×2160

 

Tất cả các game đều được thiết lập ở mức setting cao nhất. Các bài test được sử dụng cùng một phiên bản game.

II – Hiệu năng:

Tổng hợp

So sánh hiệu năng giữa MSI RX 5500XT Gaming X 8GB với các loại card khác nhau. Lấy hiệu năng của RX 5500 XT làm mốc 100%.

Độ phân giải 1920×1080

Độ phân giải 2560×1440

Độ phân giải 3840×2160

Mức khung hình trung bình

Độ phân giải 1920×1080

Độ phân giải 2560×1440

Độ phân giải 3840×2160

III – Điện năng tiêu thụ:

Trong quá trình chơi game, điện năng tiêu thụ sẽ ở quanh mức 120-140W. Với thông số OC của MSI, trong Furmark card có thể tiêu thụ đến 180W. Nguồn tối thiểu để có thể chạy tốt card này nên từ 400W trở lên.

Chế độ nghỉ

Kết nối nhiều màn hình

Trình chiếu đa phương tiện

Chơi game mức trung bình

Mức tiêu thụ cao nhất khi chơi game

Furmark

IV – Nhiệt độ

Temperature & Noise Comparison
IdleGaming
GPUNoiseGPUMemNoise
AMD RX 5500 4 GB32°C27 dBA66°C70°C32 dBA
MSI RX 5500 XT Gaming X 8 GB41°CFan Stop73°C76°C29 dBA
Sapphire RX 5500 XT Pulse 4 GB43°CFan Stop64°C74°C28 dBA
Sapphire RX 5500 XT Pulse 4 GB (quiet BIOS)45°CFan Stop66°C78°C28 dBA

 

Với tính năng quạt ngưng hoạt động khi ở chế độ nghỉ, MSI cung cấp cho người dùng những trải nghiệm không tiếng ồn tốt nhất trong quá trình làm việc.

V – Kết luận

Là 1 trong những card đồ họa RX 5500 XT, MSI Radeon RX 5500 XT Gaming X có những ưu và khuyết điểm sau:

Ưu điểm:
_ Mạnh hơn RX580 với mức tiêu thụ điện, nhiệt độ, độ ồn tốt hơn.
_ Sử dụng kiến trúc Navi RDNA
_ Hoạt động cực kỳ êm ái khi chơi game
_ 8GB VRAM
_ Nhiệt độ thấp
_ PCIe 4.0
Nhược điểm:
_ Giá cao so với mức giá đề nghị 200 USD
_ Ép xung bộ nhớ bị giới hạn
_ Driver còn dính một số lỗi khi xuất ra màn hình
_ Không có công nghệ Raytracing trên phần cứng
                                                                                                – Theo TechPowerUP

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

- Quảng Cáo -